KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY LỚP TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY LỚP TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1
한국어 초 급 1강의계획서
- Thông tin cơ bản về môn học / 강좌상세정보
- Giáo viên Việt Nam: phụ trách phần từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu
베트남교사: 어휘, 문법, 읽기를 담당한다.
- Giáo viên Hàn Quốc: phụ trách phần luyện nghe và nói
한국교사: 듣기와 말하기 연습을 담당한다.
| Thông tin môn học 교과정보 | Tên môn học 교과목명 | Lớp tiếng Hàn sơ cấp 1 한국어 초급1반 | ||
| Thời gian khóa học 수업기간 | 60 tiết/15 tuần /2 buổi/ 90 phút 60교시/15주/2번/90분 | |||
| Đối tượng 대상 | Nhân viên công ty 회사 직원들 | |||
| Giáo viên phụ trách 담당교수 | Tên 이름 | |||
| Email 이메일 | ||||
| Mục tiêu học phần 수업목표 | • Giảng dạy cách phát âm cơ bản và các quy tắc phát âm của tiếng Hàn. 한국어의 기본 발음과 발음 규칙을 교육한다. • Giúp hiểu các quy tắc ngữ pháp cơ bản và cách đặt câu đơn giản.
기본적인 문법 규칙을 이해하고 간단한 문장을 만들 수 있는 방법을 양성한다. 간단한 인사말과 일상적인 표현을 사용할 수 있다. • 어휘와 회사전문과 관련된 어휘를 익히고 실생활과 한국회사에서 활용할 수 있다. • Không chỉ lý thuyết mà chủ yếu tập trung giảng dạy theo phương pháp thực hành. | |||
| Giáo trình & tài liệu tham khảo 교재 및참고문헌 | – Giáo trình tiếng Hàn Sejong 세종한국어 교재 | |||
| Phương pháp tiến hành bài giảng 수업진행방법 | – Tiến hành lớp học theo phương pháp lấy người học làm trung tâm. 학습자중심수업진행 – Tập trung vào mục tiêu hành động. 행동목표 중심 – Sử dụng những gì đã biết để học những điều chưa biết. 알려진 것을 이용하여 알려지지 않은 것을 학습 – Giảng dạy các kỹ năng nói, nghe, đọc, viết. 말하기, 듣기, 읽기, 쓰기 교육 – Áp dụng phương pháp tiếp cận theo đơn vị nghĩa trong toàn bộ quá trình học. 전 과정에 걸쳐 의미단위 접근법을 적용한다.
| |||
| Ðánh giá 평가방법 | Đánh giá dựa theo mục tiêu hành động 행동목표에 의한 평가
| Kiểm tra cuối khóa (Nghe, nói, đọc, viết) 기말시험 (듣기, 말하기, 읽기, 쓰기) | ||
| Nhiệm vụ của học viên 수강자의무 및 참고사항 | – Vì là lớp sơ cấp cơ bản nên yêu cầu nhất định phải học chăm chỉ. 초급반이니까 꼭 열심히 공부해야 한다. – Hoàn thành bài tập đầy đủ 과제를 철저히 한다. | |||
- Ðề cương chi tiết môn học (세부강의계획서):
- Phần phát âm cơ bản (Giáo trình riêng tự soạn của Trung tâm)
발음 기초편 (세종한국어학당 자체 제작)
- Giáo trình Sejong cuốn 1: Bài 1 è bài 7
세종한국어 1권: 1과 è 7과
| Tuần / thời gian 주/ 일자 | Nội dung bài giảng 교수내용 | Ghi chú 비고 | |
| Tuần 1 1주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 기초편 모음 | -Luyện phát âm |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 기초편 모음 연습 | ||
| Tuần 2 2주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 기초편 자음 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 기초편 자음 연습 | ||
| Tuần 3 3주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 기초편 발음 연습 (단어 읽기, 쓰기 연습) | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 기초편 발음연습 (듣고 구별하기, 받아쓰기) | ||
| Tuần 4 4주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 기초편 받침 발음 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 기초편 받침 발음 연습 (쓰기 연습) | ||
| Tuần 5 5주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 기초편 연음, 불규칙 발음
| |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 기초편 문장 읽기 연습, 띄어쓰기 연습
| ||
| Tuần 6 6주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 세좋한국어 1권 교재 1과: 자기소개 (Giới thiệu bản thân) 어휘; 문법 및 표현; 읽기
| Học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe nói tiếng Hàn trong giáo trình Sejong (Bài 1 đến bài 7)
|
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 1과: 자기소개(Giới thiệu bản thân) 듣고 말하기; 쓰기 | ||
| Tuần 7 7주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 2과: 일상생활 (Sinh hoạt thường ngày) 어휘; 문법 및 표현; 읽기 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 2과: 일상생활 (Sinh hoạt thường ngày) 듣고 말하기; 쓰기 | ||
| Tuần 8 8주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 3과: 위치 (Vị trí) 어휘; 문법 및 표현; 읽기 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 3과: 위치 (Vị trí) 듣고 말하기; 쓰기 | ||
| Tuần 9 9주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 4과: 물건 사기 1 (Mua hàng 1) 어휘; 문법 및 표현; 읽기 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 4과: 물건 사기 1 (Mua hàng 1) 듣고 말하기; 쓰기 | ||
| Tuần 10 10주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 1과 è 4과 복습 (Ôn tập từ bài 1 èbài 4) 문장 만들기 연습 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 1과 è 4과 복습 (Ôn tập từ bài 1 èbài 4) 듣고 말하기 연습 | ||
| Tuần 11 11주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 5과: 물건 사기 2 (Mua hàng 2) 어휘; 문법 및 표현; 읽기 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 5과: 물건 사기 2 (Mua hàng 2) 듣고 말하기; 쓰기 | ||
| Tuần 12 12주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 6과: 어제일과 (Việc của ngày hôm qua) 어휘; 문법 및 표현; 읽기 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 6과: 어제일과 (Việc của ngày hôm qua) 듣고 말하기; 쓰기 | ||
| Tuần 13 13주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 7과: 날씨 (Thời tiết) 어휘; 문법 및 표현; 읽기 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 7과: 날씨 (Thời tiết) 듣고 말하기; 쓰기 | ||
| Tuần 14 14주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | 5과 è 7과 복습 (Ôn tập từ bài 5 èbài 7) 문장 만들기 연습 | |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | 5과 è 7과 복습 (Ôn tập từ bài 5 èbài 7) 듣고 말하기 연습 | ||
| Tuần 15 15주 | Thứ ba (GV Việt) 화요일 (베트남 교사) | Kiểm tra cuối khóa (đọc, nghe) 시험 (읽기, 듣기)
| |
| Thứ năm (GV Hàn) 목요일 (한국교사) | Kiểm tra cuối khóa (nói, viết) 시험 (말하기, 쓰기)
| ||
| 주의 사항 | Trường hợp nếu công ty cung cấp thêm từ vựng chuyên ngành trong quá trình học thì giáo viên phụ trách sẽ áp dụng những từ vựng được cung cấp để luyện tập cho người học có thể sử dụng những câu giao tiếp cơ bản liên quan đến công việc đang làm tại công ty.
학습 중에 귀사가 관련전문 용어를 제공하는 경우, 담당 교사는 제공된 용어를 활용하여 학습자가 회사에서 하고 있는 일과 관련된 기본적인 의사소통 문장을 사용할 수 있도록 연습시킬 것이다.
| ||